Dương Hỷ Vũ Dương Hỷ Vũ-杨喜雨 Nguyên khoáng Để Tào Thanh 原矿底槽清 340 ml
Chu Tân Nguyên Chu Tân Nguyên-周新元, Từ Nam-徐南 Lão Chu Nê 老朱泥 350 ml
Tề Yến Quân Tề Yến Quân-齊燕君 Lão Tử Nê 老紫泥 500 ml
Sở Lập Chi Sở Lập Chi-储立之 Đáy Tào Thanh 底槽清 380 ml
Chu Duy Bình Chu Duy Bình-朱维平, Chu Khả Tâm-朱可心 Đoạn Nê 黄龙山原矿段泥 400 ml
Chu Duy Bình Chu Duy Bình-朱维平, Chu Khả Tâm-朱可心 Lão lục nê 老绿泥 400 ml
Chu Duy Bình Chu Duy Bình-朱维平 Trầm hương đoạn nê 沉香段泥 400 ml
Tề Yến Quân Lý Khả Nhiễm-李可染, Tề Yến Quân-齊燕君 Khả Tâm Lục Nê 可心绿泥 340 ml
Tề Yến Quân Tề Yến Quân-齊燕君 Tử Nê 紫泥 300 ml
Từ Nam Từ Nam-徐南, Lý Khả Nhiễm-李可染 Bổn Sơn Đoạn 本山段泥 260 ml
Sử Văn Khiết Sử Văn Khiết-史文洁 Thanh đoạn, Chu nê, Hoàng kim đoạn 青段,朱泥, 黄金段 150 ml
Lục Ích Quần Lục Ích Quần-陆益群 Đoạn nê 段泥 580 ml
Sử Văn Khiết Sử Ngân Chi-史银之, Sử Văn Khiết-史文洁 Tử nê 紫泥 300 ml
Từ Nam Từ Nam-徐南 Đại Hồng Bào 大红袍泥 600 ml
Trương Lệ Muội Trương Lệ Muội-张丽妹, Hứa Quốc Thắng-许国胜 Nguyên khoáng trân tàng Chân Châu Hắc 原矿珍藏珍珠黑 260 ml
Tôn Mỹ Nhã Tôn Mỹ Nhã-孙美雅 Đáy Tào Thanh 底槽清 300 ml
Tôn Mỹ Nhã Tôn Mỹ Nhã-孙美雅 Đại Hồng Bào 大红袍泥 260 ml
Tôn Mỹ Nhã Tôn Mỹ Nhã-孙美雅 Đáy tào thanh 底槽清 300 ml
Tôn Mỹ Nhã Tôn Mỹ Nhã-孙美雅 Đáy tào thanh 底槽清 260 ml
Tôn Mỹ Nhã Tôn Mỹ Nhã-孙美雅 Long huyết sa 龙血砂 450 ml
Lọc theo nghệ nhân: All Ân Tuấn Phong Bạch Tuyết Thạch Bàng Hồng Tuấn Bào Chí Cường Bào Nghi Minh Bùi Thạch Dân Cao Bình Quyền Cao Húc Phong Cao Kiến Phương Cao Thuỷ Ba Cao Uyển Phân Cát Quân Châu Lương Vinh Châu Mẫn Châu Tích Phân Chính Quế Chu Bác Quyên Chu Cổ Mai Chu Danh Ngũ Chu Đình Đình Chu Duy Bình Chu Học Văn Chu Hồng Chương Chu Khả Tâm Chu Khai Bân Chu Long Hoa Chu Mẫn Chu Ngân Tú Chu Phụng Muội Chu Quế Trân Chử Quốc Phong Chu Tân Nam Chu Tân Nguyên Chu Thụ Cương Chu Thủy Quyên Chu Trì Bình Cố Cảnh Châu Cố Hồng Quân Cố Húc Anh Cố Kiến Quân Cố Thiệu Bồi Cố Thuận Chi Cố Thuận Đệ Cố Tích Châu Cố Yến Mai Cung Dục Đái Tĩnh Ba Đái Tương Minh Đàm Dược Vĩ Đàm Lục Tuyền Đảng Khôn Bằng Diêu Lê Minh Diêu Linh Hương Diêu Tư Gia Đinh Tuyết Anh Đinh Yến Bình Doãn Tường Minh Đổng Mai Bình Đổng Thành Chương Đồng Tiểu Bình Dũng Thục Anh Dương Bằng Dương Cần Phương Dương Hỷ Vũ Dương Khoa Phương Dương Kiến Anh Đường Phụng Chi Dương Phượng Dương Quân Bảo Dương Thục Hoa Dương Thủy Định Gia Cát Dật Quân Gia Cát Vĩnh Nam Giang Đình Đình Giang Hậu Đông Giang Lâm Hà Giang Lễ Minh Hà Cúc Tân Hà Đạo Hồng Hà Hoa Lâm Hà Linh Hà Mẫn Hà Quang Hồng Hạ Thụy Quyên Hạ Văn Vân Hàn Huệ Cầm Hàn Tiểu Hổ Hàn Truyền Kiệt Hoa Kiện Hoàng Đình Hoàng Tự Anh Hứa Ất Tùng Hứa Duệ Hứa Kiến Bình Hứa Minh Tân Hứa Quán Tâm Hứa Quốc Thắng Hứa Thắng Siêu Hứa Vi Vi Huệ Hải Hoa Huệ Huệ Hùng Học Phong Kha Thấm Ngọc Khải Công Khâu Hoa Khâu Ngọc Lâm Khí Thái Đường Khổng Tường Sinh Kiến Cường Kinh Lợi Quần Lê Hùng Tài Liên Thiếu Đình Lộ Húc Lô Hưng Long Lữ Nghiêu Thần Lữ Tuấn Kiệt Lư Vân Hà Lục Huệ Quân Lục Ích Quần Lục Văn Tiêu Lưu Chí Minh Lưu Cường Hồng Lưu Dụng Giang Lưu Hải Thanh Lưu Hải Túc Lưu Hạo Lưu Hồng Tiên Lưu Kiến Minh Lưu Phong Lý Bân Sinh Lý Chí Cương Lý Khả Nhiễm Lý Khổ Thiền Lý Lập Khoa Lý Lư Xuân Lý Minh Lý Nghê Lý Phương Lý Thủ Tài Lý Tiểu Mẫn Lý Vĩ Lý Xương Hồng Mặc Thuận Tiên Mai Phó Xuân Mao A Minh Mao Chấn Thanh Mao Quốc Cường Nghê Tân An Ngô Cát Ngô Dư Sinh Ngô Giai Thành Ngô Hồ Phàm Ngô Kiến Cường Ngô Kiến Xuân Ngô Minh Ngô Quán Mẫn Ngô Quân Trung Ngô Quốc Vinh Ngô Tiểu Muội Ngô Tiểu Quân Ngô Tiểu Vệ Ngô Tự Khôn Ngô Tuấn Kiệt Ngô Vân Căn Ngô Vệ Lan Ngô Vĩnh Khoan Ngô Xướng Nguyệt Nguyệt Nhậm Cán Đình Nhậm Hoa Nhậm Nam Tùng Nhậm Thuỵ Hoa Nhậm Tiểu Tùng Nhậm Trọng Quang Nhậm Tuấn Dần Ninh Cần Trinh Ô Thư Viễn Phạm Cúc Phương Phạm Kiến Tân Phạm Kiến Trung Phạm Ngọc Quyên Phạm Trạch Lâm Phạm Vĩnh Lương Phan Hoa Đệ Phan Hồng Quân Phan Thần Phan Tiểu Cường Phan Tuấn Phiên Lôi Phùng Quế Lâm Phương Khai Minh Phương Phi Phi Quách Lệ Bình Quan Hải Yến Quý Hạnh Phân Quý Ích Thuận Sa Mạnh Hải Sở Bình Sở Dật Bình Sở Lập Chi Sở Lập Cường Sở Tập Tuyền Sở Tuấn Vĩ Sử Chí Hồng Sử Ngân Chi Sử Văn Khiết Tạ Cường Tạ Đình Khôn Tạ Đông Huy Tạ Trĩ Liễu Tần Phương Tần Vĩnh Cường Tang Lê Binh Tào Á Lân Tào Lệ Vân Tào Tú Phân Tào Yến Bình Tề Yến Quân Thạch Sinh Thạch Tuyết Thái Dũng Thái Kiếm Vân Thẩm Bằng Thẩm Cự Hoa Thẩm Hồng Bân Thẩm Khải Thẩm Kiến Khang Thẩm Kiến Quân Thẩm Thiến Thẩm Văn Quyên Thẩm Vĩ Thang Minh Cao Thang Tuyên Vũ Thi Xương Thiệu Đức Hoa Thiệu Phương Quân Thiệu Tiểu Cầm Thiệu Văn Thời Đại Bân Thôi Như Trư Thời Thuận Hoa Tiết Phong Tôn Mỹ Nhã Tống Hiểu Vĩ Tra Nguyên Khang Trần Bội Thu Trần Hạo Trần Hoa Quân Trần Hồng Trần Húc Minh Trần Hữu Lâm Trần Kiến Bình Trần Mạn Sinh Trần Ngọc Lan Trần Phú Cường Trần Phụ Vân Trần Quốc Lương Trần Thiếu Đình Trần Thuận Tiên Trần Tiểu Thính Trần Vận Tài Trần Xuân Trần Xuân Hoa Trần Xuân Yến Trang Căn Đệ Trang Kiến Sơ Trang Lệ Trân Triệu Huy Triệu Khắc Nam Triệu Kiều Anh Triệu Tín Quân Triệu Tín Quân Trịnh Cầu Tiêu Trình Hải Duệ Trịnh Húc Trình Huy Trình Khang Trừ Kiến Phi Trương Ái Đệ Trương Chân Chân Trương Chính Hải Trương Đại Thiên Trương Đức Tuấn Trương Hạnh Quyên Trương Hồng Trương Hồng Hoa Trương Lệ Trương Lệ Muội Trương Quốc Vĩ Trương Thạch Trương Thái Bình Trương Thành Hoa Trương Thủ Chí Trương Tiểu Lĩnh Trương Xá Đường Từ An Bích Từ Cần Từ Hải Long Từ Hán Đường Từ Hưu Đường Từ Lục Minh Từ Nam Từ Phương Mai Từ Quốc Phân Từ Thần Dực Từ Thụy Bình Từ Tiểu Bình Từ Tuấn Từ Tường Quyện Từ Yến Tưởng Cúc Phương Tưởng Dung Tưởng Hưng Nhân Tưởng Mỹ Trân Tưởng Ngạn Tưởng Nghệ Hoa Tưởng Nghiễm Tân Tưởng Nhã Danh Tưởng Tĩnh Minh Tuyết Thạch Ứng Quân Lương Uông Diệp Uông Khánh Long Uông Thành Lâm Vạn Trần Nguyên Viên Thiệu Văn Vương Á Bình Vương Chí Cương Vương Dần Tiên Vương Dần Xuân Vương Hà Vương Hiểu Phong Vương Hoàng Vương Hồng Quyên Vương Huệ Trung Vương Hữu Quý Vương Lan Phương Vương Ngọc Doanh Vương Ngọc Phương Vương Nhạc Linh Vương Phẩm Vinh Vương Phương Vương Phương - 2 Vương Thạch Canh Vương Thiếu Vân Vương Tích Lương Vương Tiêu Lệ Vương Tiểu Phong Vương Trọng Anh Vương Vệ Minh Vương Xán