Hứa Học Phương Hứa Học Phương-许学芳 Lão Tử Nê đặc cấp Nhất Xưởng / “đặc cấp Tử Nê” 一厂特级老紫泥 / 特级紫泥 420 ml
Hứa Học Phương Hứa Học Phương-许学芳 Lão Tử Nê nung nhiệt cao / Tử Nê 高温老紫泥 / 紫泥 380 ml
Thẩm Kiến Quân Thẩm Kiến Quân-沈建军 Đế Tào Thanh nung nhiệt cao 高温底槽清 450 ml
Ngô Giai Thành Ngô Giai Thành-吴佳成 Tử Nê 紫泥 300 ml
Ngô Giai Thành Ngô Giai Thành-吴佳成 Tử Nê 紫泥 280 ml
Lục Ích Quần Lục Ích Quần-陆益群 Thạch hoàng 石黄 350 ml
Tần Phương Tần Phương-琴芳 Để Tào Thanh Nê 底槽清泥料 800 ml
Tôn Mỹ Nhã Tôn Mỹ Nhã-孙美雅 Đáy tào thanh 底槽清 300 ml
Tôn Mỹ Nhã Tôn Mỹ Nhã-孙美雅 Đáy tào thanh 底槽清 260 ml
Lưu Cường Hồng Lưu Cường Hồng-刘强洪 Thạch Hồng 石红 200 ml
Bào Nghi Minh Bào Nghi Minh-鲍宜明 Lão Tử Nê 老紫泥 400 ml
Bào Nghi Minh Bào Nghi Minh-鲍宜明 Nguyên khoáng Đại Hồng Bào 原矿大红袍 220 ml
Bào Nghi Minh Bào Nghi Minh-鲍宜明 Hồng Bì Long 红皮龙 780 ml
Vương Xuân Hồng Vương Thiếu Vân-王少云 Cổ Đồng Nê, nung củi 古铜泥柴烧 450 ml
Trang Hàm Trang Lệ Trân-庄丽珍 Lão Hồng Bì Long 老红皮龙 850 ml
Trang Hàm Trang Lệ Trân-庄丽珍 Hoàng Kim Bổn Lục 黄金本绿 280 ml
Trang Hàm Trang Lệ Trân-庄丽珍 Thạch Chu Hồng Hồng Nê cuối Thanh 清末石朱红红泥 260 ml
Nhậm Tuấn Dần Nhậm Cán Đình-任淦庭, Nhậm Trọng Quang-任仲光, Nhậm Tuấn Dần-任俊寅 Đất phối tử nê 拼紫泥 420 ml
Đổng Mai Bình Đổng Mai Bình-董梅萍 Nguyên khoáng Lão Thiên Thanh nê 原矿老天青 300 ml
Tưởng Nghệ Hoa Tưởng Nghệ Hoa-蒋艺华, Tưởng Dung-蒋蓉 Tưởng thị Lục Nê 蒋氏绿泥 320 ml
Lọc theo nghệ nhân: All Ân Tuấn Phong Bạch Tuyết Thạch Bàng Hồng Tuấn Bành Toàn Trung Bào Chí Cường Bào Nghi Minh Bùi Thạch Dân Cao Bình Quyền Cao Húc Phong Cao Kiến Phương Cao Lệ Quân Cao Thuỷ Ba Cao Uyển Phân Cát Quân Châu Lương Vinh Châu Mẫn Châu Tích Phân Chính Quế Chu Bác Quyên Chu Cổ Mai Chu Danh Ngũ Chu Đình Đình Chu Duy Bình Chu Học Văn Chu Hồng Chương Chu Khả Tâm Chu Khai Bân Chu Kiến Vĩ Chu Long Hoa Chu Mẫn Chu Ngân Tú Chu Phụng Muội Chu Quế Trân Chử Quốc Phong Chu Tân Nam Chu Tân Nguyên Chu Thụ Cương Chu Thủy Quyên Chu Tôn Nghiêm Chu Trì Bình Cố Cảnh Châu Cố Đạo Vinh Cố Hồng Quân Cố Húc Anh Cố Kiến Quân Cố Thiệu Bồi Cố Thuận Chi Cố Thuận Đệ Cố Tích Châu Cố Trị Bồi Cố Yến Mai Cung Dục Đái Tĩnh Ba Đái Tương Minh Đàm Chí Kiên Đàm Dược Vĩ Đàm Lục Tuyền Đảng Khôn Bằng Diêu Lê Minh Diêu Linh Hương Diêu Tư Gia Đinh Tuyết Anh Đinh Yến Bình Doãn Tường Minh Đổng Mai Bình Đổng Thành Chương Đồng Tiểu Bình Dũng Thục Anh Dương Bằng Dương Cần Phương Dương Hỷ Vũ Dương Khoa Phương Dương Kiến Anh Đường Phụng Chi Dương Phượng Dương Quân Bảo Dương Thục Hoa Dương Thủy Định Gia Cát Dật Quân Gia Cát Vĩnh Nam Giang Đình Đình Giang Hậu Đông Giang Lâm Hà Giang Lễ Minh Hà Cúc Tân Hà Đạo Hồng Hà Đĩnh Sơ Hà Hoa Lâm Hà Linh Hà Mẫn Hà Quang Hồng Hạ Thụy Quyên Hạ Văn Vân Hàn Huệ Cầm Hàn Tiểu Hổ Hàn Truyền Kiệt Hồ Vĩnh Thành Hoa Kiện Hoàng Đình Hoàng Tự Anh Hứa Ất Tùng Hứa Duệ Hứa Học Phương Hứa Kiến Bình Hứa Minh Tân Hứa Quán Tâm Hứa Quốc Thắng Hứa Thắng Siêu Hứa Vi Vi Huệ Hải Hoa Huệ Huệ Hùng Học Phong Kha Thấm Ngọc Khải Công Khâu Hoa Khâu Ngọc Lâm Khí Thái Đường Khổng Tường Sinh Kiến Cường Kinh Lợi Quần Lâm Quốc Toàn Lăng Tích Cẩu Lê Hùng Tài Liên Thiếu Đình Lộ Húc Lô Hưng Long Lữ Nghiêu Thần Lữ Tuấn Kiệt Lư Vân Hà Lục Huệ Quân Lục Ích Quần Lục Văn Tiêu Lưu Chí Minh Lưu Cường Hồng Lưu Dụng Giang Lưu Hải Thanh Lưu Hải Túc Lưu Hạo Lưu Hồng Tiên Lưu Kiến Minh Lưu Phong Lý Bân Sinh Lý Chí Cương Lý Khả Nhiễm Lý Khổ Thiền Lý Lập Khoa Lý Lư Xuân Lý Minh Lý Nghê Lý Phong Lý Phương Lý Thủ Tài Lý Tiểu Mẫn Lý Vĩ Lý Xương Hồng Mặc Thuận Tiên Mai Phó Xuân Mao A Minh Mao Chấn Thanh Mao Quốc Cường Nghê Tân An Ngô Bồi Lâm Ngô Cát Ngô Dư Sinh Ngô Giai Thành Ngô Hồ Phàm Ngô Kiến Cường Ngô Kiến Xuân Ngô Minh Ngô Quán Mẫn Ngô Quân Trung Ngô Quần Tường Ngô Quốc Vinh Ngô Tiểu Muội Ngô Tiểu Quân Ngô Tiểu Vệ Ngô Tự Khôn Ngô Tuấn Kiệt Ngô Vân Căn Ngô Vệ Lan Ngô Việt Ngô Vĩnh Khoan Ngô Xướng Nguyệt Nguyệt Nhậm Cán Đình Nhậm Hoa Nhậm Nam Tùng Nhậm Thuỵ Hoa Nhậm Tiểu Tùng Nhậm Trọng Quang Nhậm Tuấn Dần Ni Thuận Sinh Ninh Cần Trinh Ô Thư Viễn Phạm Cúc Phương Phạm Hồng Tuyền Phạm Kiến Tân Phạm Kiến Trung Phạm Ngọc Quyên Phạm Trạch Lâm Phạm Vĩ Ích Phạm Vĩnh Lương Phan Hoa Đệ Phan Hồng Quân Phan Thần Phan Tiểu Cường Phan Tuấn Phan Xuân Phương Phiên Lôi Phùng Chí Tường Phùng Quế Lâm Phương Khai Minh Phương Phi Phi Quách Lệ Bình Quan Hải Yến Quý Hạnh Phân Quý Ích Thuận Sa Mạnh Hải Sở Bình Sở Dật Bình Sở Lập Chi Sở Lập Cường Sở Minh Sở Tập Tuyền Sở Tuấn Vĩ Sử Chí Hồng Sử Nãi Bân Sử Ngân Chi Sử Văn Khiết Tạ Chí Liễu Tạ Cường Tạ Đình Khôn Tạ Đông Huy Tần Phương Tần Vĩnh Cường Tang Lê Binh Tào Á Lân Tào Lệ Vân Tào Tú Phân Tào Yến Bình Tề Yến Quân Thạch Sinh Thạch Tuyết Thái Dũng Thái Kiếm Vân Thẩm Bằng Thẩm Cự Hoa Thẩm Hồng Bân Thẩm Khải Thẩm Kiến Khang Thẩm Kiến Quân Thẩm Thiến Thẩm Văn Quyên Thẩm Vĩ Thang Minh Cao Thang Tuyên Vũ Thi Tiểu Mã Thi Xương Thiệu Đức Hoa Thiệu Phương Quân Thiệu Tiểu Cầm Thiệu Văn Thời Đại Bân Thôi Như Trư Thời Thuận Hoa Tiết Phong Tôn Mỹ Nhã Tống Hiểu Vĩ Tra Nguyên Khang Trần Bội Thu Trần Hạo Trần Hoa Quân Trần Hồng Trần Húc Minh Trần Hữu Lâm Trần Kiến Bình Trần Mạn Sinh Trần Ngọc Lan Trần Phú Cường Trần Phụ Vân Trần Quốc Lương Trần Thiếu Đình Trần Thuận Tiên Trần Tiểu Thính Trần Vận Tài Trần Xuân Trần Xuân Hoa Trần Xuân Yến Trang Căn Đệ Trang Kiến Sơ Trang Lệ Trân Trang Vĩnh Trung Triệu Huy Triệu Khắc Nam Triệu Kiều Anh Triệu Phác Sơ Triệu Tín Quân Triệu Tín Quân Trịnh Cầu Tiêu Trình Hải Duệ Trịnh Húc Trình Huy Trình Khang Trừ Kiến Phi Trương Ái Đệ Trương Chân Chân Trương Chính Hải Trương Đại Thiên Trương Đức Tuấn Trương Hạnh Quyên Trương Hồng Trương Hồng Hoa Trương Lệ Trương Lệ Muội Trương Quốc Vĩ Trương Thạch Trương Thái Bình Trương Thành Hoa Trương Thủ Chí Trương Tiểu Lĩnh Trương Tùng Mậu Trương Xá Đường Từ An Bích Từ Cần Từ Hải Long Từ Hán Đường Từ Lục Minh Từ Nam Từ Phương Mai Từ Quốc Phân Từ Thần Dực Từ Thụy Bình Từ Tiểu Bình Từ Tú Đường Từ Tuấn Từ Tường Quyện Từ Yến Tưởng Cúc Phương Tưởng Dung Tưởng Hưng Nhân Tưởng Mỹ Trân Tưởng Ngạn Tưởng Nghệ Hoa Tưởng Nghiễm Tân Tưởng Nhã Danh Tưởng Tân An Tưởng Tĩnh Minh Tuyết Thạch Ứng Quân Lương Uông Diệp Uông Khánh Long Uông Thành Lâm Vạn Trần Nguyên Vi Chung Vân Viên Quần Hoa Viên Thiệu Văn Vương Á Bình Vương Chí Cương Vương Dần Tiên Vương Dần Xuân Vương Hà Vương Hiểu Phong Vương Hoàng Vương Hồng Quyên Vương Huệ Trung Vương Hữu Quý Vương Lan Phương Vương Lập Quần Vương Ngọc Doanh Vương Ngọc Phương Vương Nhạc Linh Vương Phẩm Vinh Vương Phương Vương Phương - 2 Vương Thạch Canh Vương Thiếu Vân Vương Tích Lương Vương Tiêu Lệ Vương Tiểu Phong Vương Trọng Anh Vương Vệ Minh Vương Xán